防滑标志
fánghuá biāozhì
Biển cảnh báo trơn trượt / Biển "Caution Wet Floor"

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biển cảnh báo trơn trượt / Biển "Caution Wet Floor"
Ví dụ (3)
bǎo jié yuángāngtuōwán táng miàn zàixiǎn yǎnchùbǎi fàngliǎohuáng fáng huábiāo zhì
Nhân viên dọn dẹp vừa lau xong sàn sảnh lớn, lập tức đặt biển cảnh báo trơn trượt màu vàng tại nơi dễ nhìn.
tiānxiě lóumén kǒuhuì shèfáng huá diànbìng xiǎo xīnhuádefáng huábiāo zhì
Ngày mưa, lối vào tòa nhà văn phòng sẽ trải thảm chống trượt và dựng biển cảnh báo trơn trượt "Cẩn thận sàn trơn".
jiǔ diàn guǒwèiàn guī dìngbǎi fàngfáng huábiāo zhìdǎo zhìkèr énshuāi shāngjiāngchéng dānpéi chángzér èn
Khách sạn nếu không đặt biển cảnh báo trơn trượt theo quy định khiến khách bị trượt ngã chấn thương sẽ phải gánh vác trách nhiệm bồi thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây