餐具消毒
cānjù xiāodú
Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa
Ví dụ (2)
gāicān tīngyáng é zhí xíngcān xiāo zhì suǒ yǒuyòngguòdecān dōuhuìfàng gāo wēnxiāo guì
Nhà hàng này thực hiện nghiêm ngặt chế độ tiệt trùng chén đĩa, toàn bộ dụng cụ ăn uống đã qua sử dụng đều được cho vào tủ tiệt trùng nhiệt độ cao.
cān xiāo shìhěn duōxiǎo xíngcān yǐn diànbèiwèi shēng chǔ dezhǔ yàoyuán yīn
Khử trùng dụng cụ ăn uống không đạt tiêu chuẩn là nguyên nhân chính khiến nhiều quán ăn nhỏ bị sở vệ sinh xử phạt.
2
động từ
Nghĩa:Khử trùng dụng cụ ăn uống / Tiệt trùng bát đĩa
Ví dụ (1)
hòuchúbǎo jié yuánměi tiān wǎn shàngshí diǎn yànghòuhuìduìsuǒ yǒu xiù gāngcān xiāo
Nhân viên vệ sinh bếp sau mỗi tối sau khi đóng cửa lúc 10 giờ sẽ tiến hành khử trùng toàn bộ dụng cụ ăn uống bằng thép không gỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây