清洗消毒
qīngxǐ xiāodú
Rửa và khử trùng / Rửa sạch tiêu độc

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Rửa và khử trùng / Rửa sạch tiêu độc
Ví dụ (2)
chú fángyuán gōngzàiqièpèiwánshēngr òuhòu duìzhēn bǎncài dāojìn xíngqīng xiāo
Nhân viên nhà bếp sau khi sơ chế xong thịt sống bắt buộc phải rửa và khử trùng thớt và dao thái ngay lập tức.
fáng měi tiānhuìduì tǒng gāngděngwèi shēng shè shījìn xíngyáng édeqīng xiāo
Bộ phận buồng phòng mỗi ngày đều tiến hành rửa và khử trùng nghiêm ngặt các thiết bị vệ sinh như bồn cầu, bồn tắm.
2
danh từ
Nghĩa:Rửa và khử trùng / Rửa sạch tiêu độc
Ví dụ (1)
hòuchúqiáng shàngtiēyǒucān qīng xiāo debiāo zhǔnzuò chéng biàn便yuán gōngsuí shíduì zhàozhí xíng
Trên tường bếp sau có dán sơ đồ quy trình vận hành tiêu chuẩn của việc rửa và khử trùng dụng cụ ăn uống để nhân viên đối chiếu thực hiện bất cứ lúc nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây