交叉污染
jiāochā wūrǎn
Nhiễm chéo / Ô nhiễm chéo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiễm chéo / Ô nhiễm chéo
Ví dụ (3)
shēngshú shí pǐnde guǒhùn yòng yǐn jiāo chāwūr ǎnbìngdǎo zhì shēng xìngcháng wèi yán
Dụng cụ đựng thực phẩm sống và chín nếu dùng lẫn lộn rất dễ gây nhiễm chéo và khiến khách hàng bị viêm dạ dày ruột cấp tính.
fángnèijiāngshū càishēnghǎi xiān kāibǎi fàngnéng gòuyǒu xiàofáng zhǐ jūndejiāo chāwūr ǎn
Việc xếp rau củ và hải sản tươi sống tách biệt trong kho có thể phòng chống nhiễm chéo vi khuẩn một cách hiệu quả.
jiē chùshú shí pǐnqián shǒushìzào chénghòuchúshí pǐnjiāo chāwūr ǎndecháng jiànrén wéiyuán yīn
Không rửa tay trước khi tiếp xúc với thức ăn chín là nguyên nhân nhân vi thường gặp gây nhiễm chéo thực phẩm trong bếp sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây