Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酸碱度
suānjiǎndù
Độ pH / Chỉ số axit-kiềm / pH level
Hán việt: toan dảm đạc
—

Gợi nhớ

Từ "酸碱度" (suānjiǎndù) nghĩa là "Độ pH / Chỉ số axit-kiềm / pH level", ghép bởi: 酸 (suān): chua + 碱 (jiǎn): Kiềm + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

酸碱度
suānjiǎndù
Độ pH / Chỉ số axit-kiềm / pH level
酉
夋
石
咸
广
廿

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ pH / Chỉ số axit-kiềm / pH level
Ví dụ (3)
chá shù茶树xǐ huan喜欢piān偏suān xìng酸性de的tǔr ǎng土壤,rú guǒ如果tǔr ǎng土壤suān jiǎn dù酸碱度piān偏jiǎn碱,chá shù茶树jiù就huì会kū wěi枯萎。
Cây trà ưa thích chất đất thiên tính axit, nếu độ pH của đất thiên tính kiềm, cây trà sẽ bị héo khô.
yǎng zhí养殖shuǐ tǐ水体zhōng中de的suān jiǎn dù酸碱度bì xū必须měi tiān每天jiān cè监测,bō dòng波动guò过dà huì大会dǎo zhì导致yú miáo鱼苗dà liàng大量sǐ wáng死亡。
Độ pH trong môi trường nước nuôi trồng bắt buộc phải kiểm theo dõi hàng ngày, biến động quá lớn sẽ dẫn đến cá giống chết hàng loạt.
nóng jì yuán农技员jiàn yì建议tōng guò通过shī yòng施用shí huī石灰lái来tiáo jié调节nán fāng南方hóngr ǎng红壤de的suān jiǎn dù酸碱度,jiàng dī降低suān xìng酸性。
Kỹ thuật viên nông nghiệp kiến nghị điều chỉnh độ pH của đất đỏ miền Nam bằng cách bón vôi để giảm bớt độ chua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây