绿色食品
lǜsè shípǐn
Thực phẩm xanh / Thực phẩm hữu cơ xanh chứng nhận / Green food

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thực phẩm xanh / Thực phẩm hữu cơ xanh chứng nhận / Green food
Ví dụ (3)
chāo shìshè yǒu shí pǐn绿zhuān suīr ánjià guì xiēdànmǎiderénhěn duō
Trong siêu thị thiết lập khu chuyên biệt "Thực phẩm xanh", tuy giá cả có đắt hơn chút nhưng người mua rất đông.
shí pǐn绿biāo zhìchéng yuán xíngzhǔ wèi 绿yóutài yáng piànbèi lěisān fen chéng
Logo thực phẩm xanh có hình tròn, chủ thể màu xanh lá cây, được cấu thành từ ba phần là mặt trời, lá cây và nụ hoa.
shēn qǐng shí pǐn绿rèn zhèngde yàojiē shòucóngchǎn huán jìngdàojiā gōngbāo zhuāngdequán chéngjiān kòng
Doanh nghiệp đăng ký chứng nhận thực phẩm xanh cần tiếp nhận giám sát toàn bộ quá trình từ môi trường xuất xứ đến gia công đóng gói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây