抗生素残留
—
Phân tích từ 抗生素残留
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dư lượng kháng sinh
Ví dụ (3)
如果不遵守宰前停药期规定,动物体内的抗生素残留将不可避免地超标。
Nếu không tuân thủ quy định về thời gian ngừng thuốc trước khi giết mổ, dư lượng kháng sinh trong cơ thể động vật sẽ không thể tránh khỏi vượt quá tiêu chuẩn.
长期食用含有抗生素残留的食品,会导致人体产生超级耐药菌,危害极大。
Ăn thực phẩm chứa dư lượng kháng sinh lâu dài sẽ khiến cơ thể con người sản sinh vi khuẩn siêu kháng thuốc, tác hại vô cùng lớn.
该乳制品公司建立了高精度的化验室,确保出厂牛奶无任何抗生素残留。
Công ty sản xuất sữa này đã thiết lập một phòng hóa nghiệm độ chính xác cao, bảo đảm sữa xuất xưởng không có bất kỳ dư lượng kháng sinh nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây