Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瘦肉精
shòuròujīng
Chất tạo nạc / Clenbuterol / Ractopamine
Hán việt: sấu nhục tinh
—

Gợi nhớ

Từ "瘦肉精" (shòuròujīng) mang nghĩa "Chất tạo nạc / Clenbuterol / Ractopamine", kết hợp bởi 瘦 (shòu - sấu): "gầy" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 精 (jīng - tinh): "tinh túy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瘦: Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦. • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精).

Thành phần cấu tạo

瘦肉精
shòuròujīng
Chất tạo nạc / Clenbuterol / Ractopamine
瘦
shòu • sấu
gầy
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất tạo nạc / Clenbuterol / Ractopamine
Ví dụ (3)
wèile为了móuqǔ谋取bàolì暴利ér而zài在sìliào饲料zhōng中sīzì私自tiānjiā添加shòuròujīng瘦肉精,shǔyú属于wéifǎ违法fànzuì犯罪xíngwéi行为,jiāng将miànlín面临xíngfá刑罚。
Việc tự ý thêm chất tạo nạc vào thức ăn chăn nuôi nhằm mưu cầu lợi nhuận kếch xù thuộc về hành vi phạm pháp tội phạm, sẽ phải đối mặt với hình phạt hình sự.
Secretly adding clenbuterol (lean meat powder) to feed for exorbitant profits is an illegal and criminal act punishable by criminal law.
rénlèi人类rúguǒ如果shíyòng食用cánliú残留shòuròujīng瘦肉精de的zhūròu猪肉,huì会chūxiàn出现xīnhuāng心慌、jīròu肌肉zhènchàn震颤děng等zhòngdú中毒zhèngzhuàng症状。
Con người nếu ăn phải thịt heo có dư lượng chất tạo nạc sẽ xuất hiện các triệu chứng ngộ độc như hoảng hốt nhịp tim nhanh, run cơ.
If humans consume pork containing clenbuterol residues, they will experience poisoning symptoms such as heart palpitations and muscle tremors.
zhìjiǎnyuán质检员duì对měi每yì一pī批jìnchǎng进场shēngzhū生猪de的niàoyè尿液jìnxíng进行shòuròujīng瘦肉精kuàisù快速shāichá筛查,yánfáng严防dú毒zhūròu猪肉liúxiàng流向shìchǎng市场。
Nhân viên kiểm định chất lượng tiến hành sàng lọc nhanh chất tạo nạc đối với nước tiểu của từng lô heo sống nhập chuồng, ngăn chặn nghiêm ngặt thịt heo độc tuồn ra thị trường.
Quality inspectors conduct rapid screening for clenbuterol on the urine of every batch of incoming live pigs to strictly prevent contaminated pork from entering the market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây