Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
荒漠化
huāngmòhuà
Hoang mạc hóa
Hán việt: hoang mạc hoa
—

Gợi nhớ

Từ "荒漠化" (huāngmòhuà) nghĩa là "Hoang mạc hóa", ghép bởi: 荒 (huāng): Hoang vắng + 漠 (mò): sa mạc + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

荒漠化
huāngmòhuà
Hoang mạc hóa
芒
川
氵
莫
亻
匕

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Hoang mạc hóa
Ví dụ (2)
quán qiú全球huāng mò huà荒漠化fáng zhì防治shì是yí xiàng一项cháng qī长期ér而jiān jù艰巨de的lì shǐ历史rèn wu任务。
Phòng chống hoang mạc hóa toàn cầu là một nhiệm vụ lịch sử lâu dài và gian khổ.
guò dù过度kāi kěn开垦shì是yǐn qǐ引起zhè这piàn片píng yuán平原huāng mò huà荒漠化de的zhí jiē直接yòu yīn诱因。
Khai khẩn quá mức là tác nhân trực tiếp gây ra hiện tượng hoang mạc hóa ở vùng đồng bằng này.
2
động từ
Nghĩa:Hoang mạc hóa
Ví dụ (1)
zhí bèi植被bèi被pò huài破坏hòu后,yuán běn原本féi wò肥沃de的tǔ dì土地hěn kuài很快jiù就huāng mò huà荒漠化liǎo了。
Sau khi thảm thực vật bị phá hủy, vùng đất vốn dĩ màu mỡ đã nhanh chóng bị hoang mạc hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây