杂交水稻
zájiāo shuǐdào
Lúa lai

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lúa lai
Ví dụ (3)
yuán lóng píngyuàn shìshìzhōng guó jiāoshuǐ dàoshì dediàn jīr én
Viện sĩ Viên Long Bình là người đặt nền móng cho sự nghiệp lúa lai của Trung Quốc.
tuī guǎng广zhǒng zhígāo chǎn jiāoshuǐ dàoyǒu xiàojiě juéliǎo duōguó jiādeliáng shíduǎn quēwèn
Phổ biến trồng lúa lai năng suất cao đã giải quyết hiệu quả vấn đề thiếu hụt lương thực ở nhiều quốc gia.
xīn dài jiāoshuǐ dào jǐnchǎn liànggāoér qiěkàng bìnghàinéng qiáng
Giống lúa lai thế hệ mới không chỉ năng suất cao mà còn có khả năng kháng sâu bệnh cực mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây