Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
流转土地
liúzhuǎn tǔdì
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
—

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Ví dụ (2)
zhèng fǔ政府gǔ lì鼓励nóng hù农户liú zhuǎn流转tǔ dì土地,yǐ以shí xiàn实现nóng yè农业xiàn dài huà现代化guī mó jīng yíng规模经营。
Chính phủ khuyến khích nông dân chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện kinh doanh quy mô hiện đại hóa nông nghiệp.
hé zuò shè合作社yǐ以hé lǐ合理de的zū jīn租金liú zhuǎn流转tǔ dì土地,zēng jiā增加liǎo了dāng dì当地nóng mín农民de的shōu rù收入。
Hợp tác xã thuê lại quyền sử dụng đất với mức giá hợp lý đã làm tăng thu nhập cho nông dân địa phương.
2
danh từ
Nghĩa:Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Ví dụ (1)
liú zhuǎn流转tǔ dì土地bì xū必须jiān chí坚持zì yuàn自愿、yǒu cháng有偿de的yuán zé原则。
Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải kiên trì nguyên tắc tự nguyện và có bồi hoàn/trả phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây