地理标志
dìlǐ biāozhì
Chỉ dẫn địa lý nông sản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỉ dẫn địa lý nông sản
Ví dụ (3)
lóng jǐng cháshìzhōng guózhī míngdenóng chǎn pǐn biāo zhìbǎo chǎn pǐn
"Trà Long Tỉnh" là sản phẩm được bảo hộ chỉ dẫn địa lý nông sản nổi tiếng của Trung Quốc.
biāo zhìdezhù bǎo néngyǒu xiàofáng zhǐjiǎ mào wěi lièchǎn pǐndeqīn quán xíng wéi
Đăng ký và bảo hộ chỉ dẫn địa lý giúp ngăn chặn hiệu quả hành vi xâm phạm quyền lợi từ các sản phẩm nhái, chất lượng kém.
shēn qǐng biāo zhìyǒu zhù shēng fāngmíng yōunóng chǎn pǐndepǐn pái xíng xiàng
Xin cấp chỉ dẫn địa lý hỗ trợ nâng cao hình ảnh thương hiệu sản phẩm nông sản đặc sản nổi bật của địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây