批发市场
pīfā shìchǎng
Chợ đầu mối nông sản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chợ đầu mối nông sản
Ví dụ (3)
měi tiānqīng chénlái quán guó dehuò chēhuìzàinóng chǎn pǐn shì chǎngxiè huòjiāo
Mỗi sáng sớm, những xe tải từ khắp nơi trên cả nước tụ họp giao dịch hạ hàng tại chợ đầu mối nông sản.
gāi shì chǎngdeshū càijià biàn dòngshìběn líng shòu jiàdefēng xiàng biāo
Biến động giá rau tại chợ đầu mối này là phong vũ biểu định hướng cho giá bán lẻ tại địa phương.
shēng gǎi zàohòude shì chǎngpèi bèiliǎodiàn huàchēng zhòng yuán tǒng
Chợ đầu mối sau khi được nâng cấp cải tạo đã trang bị hệ thống cân điện tử và hệ thống truy xuất nguồn gốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây