产值分析
—
Phân tích từ 产值分析
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phân tích giá trị sản lượng
Ví dụ (3)
财务部门对本年度合作社的产值分析显示,林业产值增幅最大。
Phân tích giá trị sản lượng năm nay của hợp tác xã do bộ phận tài chính thực hiện cho thấy giá trị sản lượng lâm nghiệp tăng mạnh nhất.
进行产值分析有助于政府制定合理的农业补贴和规划政策。
Tiến hành phân tích giá trị sản lượng góp phần giúp chính phủ xây dựng các chính sách trợ cấp và quy hoạch nông nghiệp hợp lý.
产值分析不能忽视生产投入和劳动力成本的变动。
Phân tích giá trị sản lượng không được bỏ qua những biến động của đầu vào sản xuất và chi phí nhân công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây