农业税减免
—
Phân tích từ 农业税减免
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Miễn giảm thuế nông nghiệp
Ví dụ (3)
国家全面取消农业税并推行各类农业税减免,极大地激发了农民的种粮积极性。
Nhà nước hủy bỏ hoàn toàn thuế nông nghiệp và thực hiện các chính sách miễn giảm thuế nông nghiệp, kích thích cực kỳ mạnh mẽ tính tích cực trồng lương thực của nông dân.
对受灾严重的林场实行农业税减免,可以帮助他们渡过经济难关。
Thực hiện chính sách miễn giảm thuế nông nghiệp đối với các lâm trường bị thiệt hại nặng nề có thể giúp họ vượt qua giai đoạn khó khăn kinh tế.
该税收减免政策细则中包含了对特色果树种植大户的免税条款。
Trong chi tiết chính sách miễn giảm thuế đó bao gồm các điều khoản miễn thuế đối với các hộ lớn trồng cây ăn quả đặc sản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây