惠农政策
huìnóng zhèngcè
Chính sách ưu đãi hỗ trợ nông dân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chính sách ưu đãi hỗ trợ nông dân
Ví dụ (3)
huì nóngzhèng deluò shíràngnóng cūndelǎo bǎi xìngmǎijiā diànnóng shíshěngliǎo shǎoqián
Việc thực thi các chính sách ưu đãi hỗ trợ nông dân giúp người dân nông thôn tiết kiệm được rất nhiều tiền khi mua thiết bị gia dụng và máy móc nông nghiệp.
fāngzhèng xuān chuánhuì nóngzhèng nián qīngr énfǎn xiāngchuàng
Chính quyền địa phương tích cực tuyên truyền các chính sách hỗ trợ nông dân, khuyến khích thanh niên trở về quê khởi nghiệp.
zhè xiēhuì nóngzhèng gàiliǎocóngzhǒng zi tiēdàonóng chǎn pǐnzuì shōu gòu jiàbǎo de huán jié
Những chính sách hỗ trợ nông dân này bao phủ mọi công đoạn từ trợ cấp hạt giống đến bảo hộ mức giá thu mua nông sản tối thiểu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây