有机肥料
yǒujī féiliào
Phân bón hữu cơ sinh học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân bón hữu cơ sinh học
Ví dụ (3)
zēngshīyǒu féi liàonéngxiǎn zhùgǎi shàntǔr ǎngwēi shēng huó xìng gāozuò kàng xìng
Tăng cường bón phân hữu cơ sinh học có thể cải thiện rõ rệt hoạt tính của vi sinh vật trong đất, nâng cao khả năng chống chịu của cây trồng.
nóng chǎng yòngyǎng zhí chǎngdechù qínfèn biàn便 jiàozhì zuòyōu zhìdeyǒu féi liào
Trang trại tận dụng phân gia súc gia cầm thu được từ khu chăn nuôi để ủ lên men sản xuất phân hữu cơ sinh học chất lượng cao.
shì chǎngshàngxiāo shòudeshēng tàichá duōzàishēng zhǎng nèishī yòng deyǒu féi liào
Các loại trà sinh thái bán trên thị trường đa số đều sử dụng phân bón hữu cơ đạt chuẩn trong thời kỳ sinh trưởng của cây trà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây