违禁药物
wéijìn yàowù
Thuốc cấm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc cấm
Ví dụ (3)
yán jìnzài liàozhōngtiān jiākǒng què shí绿děngwéi jìnyào bǎo zhàngshuǐ chǎn pǐnān quán
Nghiêm cấm thêm các loại thuốc cấm như xanh Malachite vào thức ăn chăn nuôi nhằm bảo đảm an toàn thực phẩm thủy sản.
zhí méndìng duìyǎng zhí chǎngdeshuǐ yàngròu yàngjìn xíngchōu jiǎnyán fēi shǐ yòng使wéi jìnyào dexíng wéi
Cơ quan thực thi pháp luật định kỳ lấy mẫu nước và mẫu thịt của các trang trại để kiểm tra ngẫu nhiên, trấn áp nghiêm khắc hành vi sử dụng thuốc cấm bất hợp pháp.
yǎng zhí yáng é zūn shǒuxiūyào juéshǐ yòng使rèn guó jiāmíng lìng jìn zhǐdewéi jìnyào
Hộ nuôi trồng bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt thời gian ngưng thuốc, chấm dứt việc sử dụng bất kỳ loại thuốc cấm nào mà nhà nước đã ban lệnh cấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây