精准施肥
jīngzhǔn shīféi
Bón phân chính xác

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Bón phân chính xác
Ví dụ (3)
shí shījīng zhǔnshī féinéng gòu jiǎn shǎodàn féiyòng liángjiàng duìshēng tài huán jìngdewūr ǎnfēng xiǎn
Triển khai bón phân chính xác có thể cắt giảm đáng kể lượng phân đạm sử dụng, hạ thấp nguy cơ gây ô nhiễm môi trường sinh thái.
zhètàoshī féi tǒngnéng dòngshēng chéngpèi fāngzhǐ dǎopēn jìn xíngjīng zhǔnshī féi
Hệ thống phân tích mẫu đất bón phân này có thể tự động lập công thức bón, chỉ huy máy phun tiến hành bón phân chính xác.
jīng zhǔnshī féishìzhì huìnóng huò quēde chéng fenyǒu jiàng běn zēng xiào
Bón phân chính xác là bộ phận cấu thành không thể thiếu của nông nghiệp thông minh, có lợi cho việc hạ chi phí tăng hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây