继续购物
jìxù gòuwù
Tiếp tục mua hàng

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiếp tục mua hàng
Ví dụ (3)
tiān jiāhǎozhè jiàn fuhòunín diǎn gòu xuǎn gòu shuāng pèidexié
Sau khi thêm xong chiếc áo này, quý khách có thể nhấp vào "Tiếp tục mua hàng" để đi chọn một đôi giày phù hợp đi kèm.
wǎng tánchū shì kuàngshāng pǐnchéng gōngjiā gòu chēnínyào jié suànhái shì gòu
Trang web hiện thông báo: "Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng thành công, quý khách muốn thanh toán ngay hay tiếp tục mua hàng?"
hěn duōdiàn shāngpíng táiwèi leyǐn dǎoyòng gòu huìzàigòu chēxià fāngtuī jiànxiāng guān gāodeshāng pǐn
Nhiều nền tảng thương mại điện tử để dẫn dắt khách hàng tiếp tục mua hàng sẽ đề xuất các sản phẩm có độ liên quan cao ở ngay dưới giỏ hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây