Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
充值
chōngzhí
Nạp tiền (tài khoản/ví)
Hán việt: sung trị
—

Gợi nhớ

Từ "充值" (chōngzhí) mang nghĩa "Nạp tiền (tài khoản/ví)", kết hợp bởi 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

充值
chōngzhí
Nạp tiền (tài khoản/ví)
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Nạp tiền (tài khoản/ví)
Ví dụ (3)
nín您xūyào需要xiān先gěi给zhīfùbǎo支付宝chōngzhí充值,cáinéng才能shùnlì顺利zhīfù支付zài在táobǎo淘宝shàngxià上下de的dìngdān订单。
Quý khách cần nạp tiền vào tài khoản Alipay trước mới có thể thanh toán thuận lợi cho đơn hàng đã lên trên Taobao.
You need to top up your Alipay account first before you can smoothly pay for the orders placed on Taobao.
gāi该dàifù代付píngtái平台zhīchí支持duōzhǒng多种chōngzhí充值fāngshì方式,qiě且chōngzhí充值zījīn资金jíshí即时dào到zhàng账。
Nền tảng thanh toán hộ này hỗ trợ nhiều phương thức nạp tiền, và tiền nạp sẽ vào tài khoản ngay lập tức.
This payment proxy platform supports multiple top-up methods, and the topped-up funds arrive in the account instantly.
dàbùfèn大部分huìyuánkǎ会员卡zài在yí一cì次xìng性chōngzhí充值mǎn满yìqiān一千yuán元hòu后,jíkě即可xiǎngshòu享受huìyuán会员zhuānshǔ专属zhékòu折扣。
Đa số thẻ thành viên sau khi nạp tiền một lần đủ một nghìn Nhân dân tệ là có thể được hưởng chiết khấu độc quyền của hội viên.
Most membership cards offer exclusive member discounts after a single top-up of 1,000 yuan or more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây