品质保证
pǐnzhí bǎozhèng
Đảm bảo chất lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đảm bảo chất lượng
Ví dụ (3)
zhè jiādài gòudiànchéng nuòsuǒ yǒushāng pǐnjūnwèizhèng pǐnbìng gōngbǎi fēn zhī bǎidepǐn zhìbǎo zhèng
Cửa hàng mua hộ này cam kết tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng, và cung cấp sự đảm bảo chất lượng 100%.
yōng yǒupǐn zhìbǎo zhèngdepǐn páishāng pǐnzàihǎi wàicǎi gòu shāngzhōnggèng yǒushì chǎnghào zhào
Sản phẩm thương hiệu có sự đảm bảo chất lượng sẽ có sức hút thị trường lớn hơn đối với các nhà thu mua nước ngoài.
chǎn pǐndebāo zhuāng xiāngshàngyìn yǒupǐn zhìbǎo zhèngbiāo shíguān fāngzhì jiǎn zhèng
Trên thùng đóng gói của sản phẩm có in nhãn đảm bảo chất lượng và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đạt tiêu chuẩn của cơ quan chức năng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây