网上评价
wǎngshàng píngjià
Đánh giá trực tuyến

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đánh giá trực tuyến
Ví dụ (3)
duōmǎi jiāzàijué dìngxià dānqián guànxiānkàn xià tār éndewǎng shàngpíng jià
Nhiều người mua có thói quen xem qua đánh giá trực tuyến của những người khác trước khi quyết định lên đơn đặt hàng.
wǎng shàngpíng jiàduì shēngwǎng diànxìn yǐn liú yǒuzhì guān zhòng yàodezuò yòng
Đánh giá trực tuyến có tác dụng cực kỳ quan trọng trong việc nâng cao uy tín của shop online cũng như thu hút lưu lượng truy cập.
men yàopàizhuānr énwéi huí xiē guānyǒujiàn shè xìngdewǎng shàngpíng jià
Chúng ta cần cử nhân sự chuyên trách quản trị và phản hồi lại những đánh giá trực tuyến khách quan mang tính xây dựng đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây