网站导航
wǎngzhàn dǎoháng
Sơ đồ website / Menu điều hướng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơ đồ website / Menu điều hướng
Ví dụ (3)
nín tōng guò miàndǐng dewǎng zhàndǎo hángzhí jiētiào wǎng zhōng xīnhuòcháng jiànwèn jiě
Quý khách có thể thông qua thanh điều hướng website ở đầu trang để chuyển trực tiếp đến trung tâm chăm sóc khách hàng hoặc trang câu hỏi thường gặp.
liáng hǎodewǎng zhàndǎo hángshè néngxiǎn zhùjiàng yòng detiào chū shēnggòu yàn
Thiết kế sơ đồ điều hướng website tốt có thể giảm đáng kể tỷ lệ thoát trang của người dùng, nâng cao trải nghiệm mua sắm.
shǒu duānAAppppdewǎng zhàndǎo hángtōng chángcǎi yòng biāo qiānlán biānlánxiāng jié defāng shì
Menu điều hướng website của ứng dụng di động thông thường áp dụng phương thức kết hợp giữa thanh tab dưới cùng và thanh trượt bên cạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây