海滨服装
hǎibīn fúzhuāng
Đồ đi biển / Trang phục bãi biển

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ đi biển / Trang phục bãi biển
Ví dụ (3)
suí zheshǔ delín jìntáo bǎoshàngguān hǎi bīn zhuāngdesōu suǒliángchéng xiàn chūbào zhǎngde shì
Cùng với kỳ nghỉ hè đang đến gần, lượng tìm kiếm về đồ đi biển trên Taobao thể hiện xu hướng tăng vọt.
yōu zhìdehǎi bīn zhuāngtōng chángcǎi yònggānqiěfáng wài xiàn线demiàn liàobǎo
Đồ đi biển chất lượng cao thông thường sử dụng chất vải nhanh khô và chống tia cực tím để bảo vệ làn da.
guǎng zhōu广dewài mào shāngxíngzài yuè fènhuì liàngbèi huò zhǒngkuǎn shìshí shàngdehǎi bīn zhuāng
Các thương nhân bán buôn ngoại thương tại Quảng Châu vào tháng 5 sẽ tích trữ lượng lớn hàng đồ đi biển với nhiều kiểu dáng thời trang khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây