Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
口袋盖
kǒudàigài
Nắp túi / Nắp túi áo, quần
Hán việt: khẩu đại cái
—

Gợi nhớ

Từ "口袋盖" (kǒudàigài) nghĩa là "Nắp túi / Nắp túi áo, quần", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 袋 (dài): túi + 盖 (gài): che.

Thành phần cấu tạo

口袋盖
kǒudàigài
Nắp túi / Nắp túi áo, quần
口
代
衣
羊
皿

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nắp túi / Nắp túi áo, quần
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款gōng zhuāng工装jiā kè夹克de的kǒu dài口袋gài盖shàng上féng zhì缝制liǎo了mó shù魔术tiē贴,què bǎo确保hù wài yùn dòng户外运动shí时wù pǐn物品ān quán安全。
Trên nắp túi của chiếc áo khoác jacket túi hộp này được may khóa dán nhám (velcro), đảm bảo an toàn cho đồ đạc khi vận động ngoài trời.
xī zhuāng西装hòu后kǒu dài口袋gài盖de的yùn tàng熨烫gōng yì工艺fēi cháng非常jiǎng jiū讲究,bì xū必须bǎo chí保持xiàn tiáo线条píng zhěng平整qiě且zuǒ yòu左右duì chèn对称。
Quy trình là ủi nắp túi sau của áo vest rất khắt khe, bắt buộc phải giữ đường nét phẳng phiu và đối xứng trái phải.
xǔ duō许多dà yī大衣de的shè jì设计méi yǒu没有chuán tǒng传统kǒu dài口袋gài盖,ér shì而是cǎi yòng采用yǐn xíng隐形cè侧chā dài插袋yǐ以zhuī qiú追求jí极jiǎn简gǎn感。
Nhiều mẫu áo măng tô được thiết kế không có nắp túi truyền thống, mà sử dụng túi sườn ẩn để hướng tới phong cách tối giản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây