qǐn
ngủ, đi ngủ; dừng lại trong văn viết.
Hán việt: tẩm
丶丶フ丶一丨フ一一丶フフ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ngủ, đi ngủ; dừng lại trong văn viết.
Ví dụ (3)
shēncáijiùqǐn
Đêm khuya anh ấy mới đi ngủ.
zhèxiàng huàzàn shíqǐnzhǐ
Kế hoạch này tạm thời dừng lại.
bìngrén yàoānqǐnxiū xi
Bệnh nhân cần ngủ yên để nghỉ ngơi.
2
danh từ
Nghĩa:ngủ; phòng ngủ, nơi ở
Ví dụ (3)
dàigōngzhōngyǒuzhèngqǐn
Trong cung thời cổ có chính tẩm.
wángdeqǐngōngshí fēnān jìng
Tẩm cung của vua rất yên tĩnh.
zhèjiānqǐnshìzhùzheger én
Phòng ngủ này có bốn người ở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây