毛料 / 呢子
—
Phân tích từ 毛料 / 呢子
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hàng len dạ / Chất liệu len dạ
Ví dụ (3)
这家老字号呢绒行专门经营进口高档毛料,是定制洋服店的长期供货商。
Cửa hàng len dạ lâu năm này chuyên kinh doanh chất liệu dạ len nhập khẩu cao cấp, là nhà cung cấp dài hạn cho tiệm may âu phục thiết kế.
纯毛呢子大衣在清洁时千万不能水洗,必须送去专业的干洗店维护。
Áo khoác dạ len lông cừu nguyên chất khi làm sạch tuyệt đối không được giặt nước, bắt buộc phải gửi tới tiệm giặt khô chuyên nghiệp để bảo dưỡng.
该厂出产的精纺毛料克重适中,非常适合制作春秋两季的商务西服。
Chất liệu dạ len dệt tinh mịn do nhà máy này sản xuất có trọng lượng vừa phải, rất thích hợp may âu phục công sở hai mùa xuân thu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây