Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
特长大衣
tècháng dàyī
Áo khoác cực dài / Áo choàng maxi, măng tô siêu dài
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác cực dài / Áo choàng maxi, măng tô siêu dài
Ví dụ (3)
shēng āo身高yì mǐ一米bā八yǐ shàng以上de的mó tè模特chuān zhe穿着zhè这kuǎn款huī sè灰色de的shuāng miàn双面ne呢tè cháng特长dà yī大衣,xiǎn de显得jí qí极其tǐng bá挺拔xiāo sǎ潇洒。
Người mẫu cao trên 1m80 mặc chiếc áo khoác dạ siêu dài màu xám này trông vô cùng cao ráo phóng khoáng đứng dáng.
cǎi gòu采购tè cháng特长dà yī大衣shí时xū需zǐ xì仔细chá yuè查阅yī衣cháng长chǐ cùn尺寸,xiǎo gè zi小个子gù kè顾客gòu mǎi购买qián前xū需yù fáng预防xià bǎi下摆tuō dì拖地。
Khi mua áo khoác siêu dài cần xem kỹ kích thước chiều dài áo, khách hàng người nhỏ trước khi mua cần đề phòng vạt dưới kéo lê đất.
gāi该tè cháng特长dà yī大衣bāo zhuāng xiāng包装箱guī gé规格piān偏dà大,guó jì国际hǎi yùn海运wù liú物流jì fèi计费shí cháng时常àn按pāo抛huò货tǐ jī体积jì jià计价。
Thùng đóng gói chiếc áo khoác siêu dài này kích thước hơi to, phí logistics vận chuyển đường biển quốc tế thường tính theo thể tích hàng cồng kềnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây