Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
网眼背心
wǎngyǎn bèixīn
Áo may ô mắt lưới
Hán việt: võng nhãn bắc tâm
—

Gợi nhớ

Từ "网眼背心" (wǎngyǎn bèixīn) nghĩa là "Áo may ô mắt lưới", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 眼 (yǎn): Mắt + 背 (bèi / bēi): lưng + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

网眼背心
wǎngyǎn bèixīn
Áo may ô mắt lưới
冂
㐅㐅
目
艮
北
月

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo may ô mắt lưới
Ví dụ (3)
wǎngyǎn网眼bèixīn背心zài在xiàtiān夏天chuānzhe穿着fēicháng非常tòuqì透气liángshuǎng凉爽。
Áo may ô mắt lưới mặc vào mùa hè rất thông thoáng và mát mẻ.
xǔduō许多yùndòngyuán运动员xǐhuan喜欢chuān穿wǎngyǎn网眼bèixīn背心jìnxíng进行xùnliàn训练。
Nhiều vận động viên thích mặc áo may ô mắt lưới khi tập luyện.
zhèzhǒng这种wǎngyǎn网眼bèixīn背心de的páihàn排汗xìngnéng性能fēicháng非常hǎo好。
Khả năng thoát mồ hôi của loại áo may ô mắt lưới này cực kỳ tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây