网眼背心
—
Gợi nhớ
Từ "网眼背心" (wǎngyǎn bèixīn) nghĩa là "Áo may ô mắt lưới", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 眼 (yǎn): Mắt + 背 (bèi / bēi): lưng + 心 (xīn): trái tim.
Thành phần cấu tạo
网眼背心
Áo may ô mắt lưới
冂
㐅㐅
目
艮
北
月
Phân tích từ 网眼背心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo may ô mắt lưới
Ví dụ (3)
网眼背心在夏天穿着非常透气凉爽。
Áo may ô mắt lưới mặc vào mùa hè rất thông thoáng và mát mẻ.
许多运动员喜欢穿网眼背心进行训练。
Nhiều vận động viên thích mặc áo may ô mắt lưới khi tập luyện.
这种网眼背心的排汗性能非常好。
Khả năng thoát mồ hôi của loại áo may ô mắt lưới này cực kỳ tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây