Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
网眼衬衫
wǎngyǎn chènshān
Áo sơ mi lưới
Hán việt: võng nhãn sấn sam
—

Gợi nhớ

Từ "网眼衬衫" (wǎngyǎn chènshān) mang nghĩa "Áo sơ mi lưới", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 衬 (chèn - sấn): "lót" + 衫 (shān - sam): "áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 衬: Mặc thêm một tấm áo (衤) vừa vặn từng tấc (寸) sát bên trong cơ thể làm lớp áo lót, làm nền tôn lên (衬). • Chữ 衫: Tấm áo mỏng (衤) được may điểm xuyết những đường viền thanh thoát (彡) mặc bên trong gọi là chiếc áo cánh, trang phục (衫).

Thành phần cấu tạo

网眼衬衫
wǎngyǎn chènshān
Áo sơ mi lưới
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
衬
chèn • sấn
lót
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
衫
shān • sam
áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo sơ mi lưới
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款wǎngyǎn网眼chènshān衬衫shì是jīnnián今年xiàtiān夏天de的liúxíng流行dān单pǐn品。
Chiếc áo sơ mi lưới này là sản phẩm thời trang thịnh hành của mùa hè năm nay.
This mesh shirt is a trendy item this summer.
wǎngyǎn网眼chènshān衬衫tòuguāngxìng透光性jiào较qiáng强,lǐmiàn里面tōngcháng通常xūyào需要nèi内dā搭。
Áo sơ mi lưới có độ nhìn xuyên thấu cao, bên trong thường cần mặc thêm áo lót.
Because a mesh shirt is quite see-through, it usually needs to be worn over an inner layer.
shēngchǎnshāng生产商xuǎnyòng选用le了róuruǎn柔软de的zhēnzhī针织miànliào面料zhìzuò制作wǎngyǎn网眼chènshān衬衫。
Nhà sản xuất đã lựa chọn chất liệu vải dệt kim mềm mại để may áo sơ mi lưới.
The manufacturer chose a soft knitted fabric to make the mesh shirt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây