货币政策
huòbì zhèngcè
Chính sách tiền tệ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chính sách tiền tệ
Ví dụ (3)
kuān sōngdehuò zhèng yǒu zhù jīng zēng zhǎngjiàng shī
Chính sách tiền tệ nới lỏng giúp kích thích tăng trưởng kinh tế và giảm tỷ lệ thất nghiệp.
yāng xíngzhèng qièguān zhùtōng zhàngshù jué dìngshì fǒushōu jǐnhuò zhèng
Ngân hàng trung ương đang theo dõi sát sao dữ liệu lạm phát để quyết định xem có nên thắt chặt chính sách tiền tệ hay không.
tiáo zhěngcún kuǎnzhǔn bèi jīn shìhuò zhèng dezhòng yàoshí shīshǒu duànzhī
Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc là một trong những biện pháp thực thi chính sách tiền tệ quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây