人均收入
rénjūn shōurù
Thu nhập bình quân đầu người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thu nhập bình quân đầu người
Ví dụ (3)
gāi shì mínderén jūn shōu zàiguò niánzhōngfān le fān
Thu nhập bình quân đầu người của cư dân thành phố này đã tăng gấp đôi trong 5 năm qua.
rén jūn shōu dezēng zhǎngzhí jiētuī dòngliǎoběn líng shòushì chǎngdefán róng
Sự tăng trưởng thu nhập bình quân đầu người đã trực tiếp thúc đẩy sự thịnh vượng của thị trường bán lẻ địa phương.
xiāo chúpín kùnyǒu zhù gāopiān yuǎnnóng cūn derén jūn shōu
Xóa đói giảm nghèo giúp nâng cao thu nhập bình quân đầu người ở các vùng nông thôn hẻo lánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây