国内生产总值增长率
guónèi shēngchǎn zǒngzhí zēngzhǎnglǜ
Tốc độ tăng trưởng GDP

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tốc độ tăng trưởng GDP
Ví dụ (3)
jǐn guǎnmiàn línzhū duōtiǎo zhàngāi guójīn niándeguó nèishēng chǎn zǒng zhízēng zhǎng yīr án dàoliǎobǎi fēn zhī liù
Dù đối mặt với nhiều thách thức, tốc độ tăng trưởng GDP của nước này năm nay vẫn đạt 6%.
jīng xué jiā xià deguó nèishēng chǎn zǒng zhízēng zhǎng kěn énghuìyǒu suǒfàng huǎn
Các nhà kinh tế dự báo tốc độ tăng trưởng GDP trong quý tới có thể sẽ chậm lại một chút.
guó nèishēng chǎn zǒng zhízēng zhǎng shìhéng liángguójīng huó de xīnzhǐ biāo
Tốc độ tăng trưởng GDP là chỉ số cốt lõi để đo lường sức sống kinh tế của một quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây