可支配收入
—
Phân tích từ 可支配收入
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thu nhập khả dụng
Ví dụ (3)
减税政策的实施有效提高了居民的个人可支配收入。
Việc thực thi chính sách giảm thuế đã nâng cao hiệu quả thu nhập khả dụng cá nhân của người dân.
可支配收入的多少决定了家庭的边际消费倾向。
Mức thu nhập khả dụng quyết định khuynh hướng tiêu dùng cận biên của các gia đình.
通货膨胀可能导致实际可支配收入缩水。
Lạm phát có thể làm suy giảm thu nhập khả dụng thực tế của người dân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây