风险投资
fēngxiǎn tóuzī
Vốn đầu tư mạo hiểm (VC)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Vốn đầu tư mạo hiểm (VC)
Ví dụ (3)
zhè jiāchū chuànggōng huò liǎolái guī dǐng fēng xiǎn tóu gòudeqiān wàn róng
Công ty khởi nghiệp này đã nhận được khoản tài trợ hàng chục triệu từ một tổ chức đầu tư mạo hiểm hàng đầu tại Thung lũng Silicon.
fēng xiǎn tóu suīr ánshī bài gāodàn dànchéng gōngjiùnéngdài láichéngbǎi bèidehuí bào
Đầu tư mạo hiểm dù có tỷ lệ thất bại cao nhưng một khi thành công có thể mang lại lợi nhuận gấp hàng trăm lần.
duōchuàng zhězàizǎo jiē duàndōu xún zhǎofēng xiǎn tóu dezhī chí
Nhiều nhà khởi nghiệp trong giai đoạn đầu đều tích cực tìm kiếm sự hỗ trợ từ dòng vốn đầu tư mạo hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây