备用金库
bèiyòng jīnkù
Kho tiền dự phòng ngân hàng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kho tiền dự phòng ngân hàng
Ví dụ (3)
gāi xíngzàichéng jiāojiàn liǎo gāoān quán biédebèi yòngjīn
Ngân hàng này đã xây dựng một kho tiền dự phòng có mức độ an toàn cao ở vùng ngoại ô thành phố.
bèi yòngjīn de jīndiào jīng guòzǒng hángháng chángde bié zhǔn
Việc điều chuyển tiền từ kho tiền dự phòng cần có sự phê duyệt đặc biệt của Giám đốc ngân hàng trụ sở chính.
bèi yòngjīn pèi bèiliǎoxiān jìndefáng dàohuán jìngkòng zhì tǒng
Kho tiền dự phòng được trang bị hệ thống chống trộm và kiểm soát môi trường tiên tiến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây