Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贷款计算器
dàikuǎn jìsuànqì
Công cụ tính toán khoản vay
Hán việt: thải khoản kê toán khí
—

Gợi nhớ

Từ "贷款计算器" (dàikuǎn jìsuànqì) nghĩa là "Công cụ tính toán khoản vay", ghép bởi: 贷 (dài): cho vay + 款 (kuǎn): khoản tiền + 计 (jì): Kế hoạch + 算 (suàn): tính + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

贷款计算器
dàikuǎn jìsuànqì
Công cụ tính toán khoản vay
代
贝
士
示
欠
讠

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công cụ tính toán khoản vay
Ví dụ (3)
mǎi fáng买房qián前,tā他yòng用wǎng shàng网上de的dài kuǎn贷款jì suàn qì计算器gū suàn估算liǎo了měi yuè每月de的hái kuǎn还款yā lì压力。
Trước khi mua nhà, anh ấy đã dùng công cụ tính toán khoản vay trên mạng để ước tính áp lực trả nợ hàng tháng.
dài kuǎn贷款jì suàn qì计算器kě yǐ可以qiè huàn切换děng é等额běn xī本息hé和děng é等额běn jīn本金liǎng zhǒng两种hái kuǎn还款fāng shì方式。
Công cụ tính toán khoản vay có thể chuyển đổi giữa hai phương thức trả nợ là trả góp đều (gốc và lãi cố định) và dư nợ giảm dần (gốc chia đều).
xǔ duō许多yín háng银行guān官wǎng shàng网上dōu都jí chéng集成liǎo了zài xiàn在线dài kuǎn贷款jì suàn qì计算器gòng供kè hù客户miǎn fèi免费shǐ yòng使用。
Trên trang web chính thức của nhiều ngân hàng đều tích hợp sẵn công cụ tính toán khoản vay trực tuyến để khách hàng sử dụng miễn phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây