电子账户
diànzǐ zhànghù
Tài sản điện tử / Tài khoản ảo (e-account)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài sản điện tử / Tài khoản ảo (e-account)
Ví dụ (3)
nín tōng guòshǒu yín hángzài xiàn jiāo线shēn fènxìn kāi diàn zhàng
Bạn có thể nộp thông tin danh tính trực tuyến trên ứng dụng ngân hàng di động để mở tài khoản điện tử.
diàn zhàng zhǔ yàoyòng xiàn线shàngkuài jiézhī jiǎo fèigòu mǎi cái chǎn pǐn
Tài khoản điện tử chủ yếu dùng để thực hiện thanh toán nhanh trực tuyến, thanh toán hóa đơn và mua sản phẩm tài chính.
diàn zhàng tōng cháng yàobǎng dìng zhāngshí yín háng jìn xíng jīnguī huà zhuǎn
Tài khoản điện tử thông thường cần liên kết với một thẻ vật lý để gom tiền và chuyển tiền qua lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây