手续费分摊
shǒuxùfèi fēntān
Phân bổ phí giao dịch / Phí trả góp

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Phân bổ phí giao dịch / Phí trả góp
Ví dụ (3)
xuǎn jiāngzǒng liù bǎi yuándeshǒu fèifēn tāndàoshí èr yuèzhī
Anh ấy chọn phân bổ khoản phí dịch vụ tổng cộng 600 NDT để chi trả đều trong vòng 12 tháng.
shǒu fèifēn tānfāng shìxiāngjiàoshǒu xìngzhī néngjiǎn qīngshǒu hái kuǎn
Phương thức phân bổ phí trả góp so với việc nộp một lần ngay kỳ đầu tiên có thể làm giảm bớt áp lực trả nợ của lần đầu.
tongmíng què guī dìngliǎoměi shǒu fèifēn tānde jīn é
Hợp đồng quy định rõ ràng số tiền và tỷ lệ cụ thể của phần phí dịch vụ được phân bổ cho mỗi kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây