Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
通关关税
tōngguān guānshuì
Thuế hải quan thông quan
Hán việt: thông loan loan thoát
—

Gợi nhớ

Từ "通关关税" (tōngguān guānshuì) nghĩa là "Thuế hải quan thông quan", ghép bởi: 通 (tōng): Giao tiếp + 关 (guān): tắt + 关 (guān): tắt + 税 (shuì): Thuế.

Thành phần cấu tạo

通关关税
tōngguān guānshuì
Thuế hải quan thông quan
辶
甬
丷
天
禾
兑

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuế hải quan thông quan
Ví dụ (3)
huò zhǔ货主bì xū必须zài在huò wù货物dǐ抵gǎng港hòu后jí shí及时jiǎo nà缴纳tōng guān通关guān shuì关税yǐ fáng以防yú qī逾期zhì滞gǎng港fèi费。
Chủ hàng phải nộp thuế hải quan thông quan kịp thời sau khi hàng cập cảng để tránh phí lưu kho bãi quá hạn.
kuà jìng跨境diàn shāng电商shāng pǐn商品de的tōng guān通关guān shuì关税yǐ已zài在mǎi jiā买家xià dān下单zhī fù支付shí时zì dòng自动dài kòu代扣。
Thuế quan thông quan của các mặt hàng thương mại điện tử xuyên biên giới đã được tự động khấu trừ khi người mua đặt hàng và thanh toán.
jiàng dī降低jìn kǒu进口tōng guān通关guān shuì关税yǒu lì yú有利于huó yuè活跃guó nèi国内de的kuà jìng跨境xiāo fèi shì chǎng消费市场。
Giảm thuế quan thông quan nhập khẩu giúp kích hoạt sôi động thị trường tiêu dùng xuyên biên giới trong nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây