销户手续费
xiāohù shǒuxùfèi
Phí đóng tài khoản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí đóng tài khoản
Ví dụ (3)
duō shùyín hángduìgèr énjiè jūnshōu rèn xiāo shǒu fèi
Phần lớn các ngân hàng đều không thu bất kỳ khoản phí đóng tài khoản nào đối với thẻ ghi nợ cá nhân.
guǒkāi wèi mǎnsāng èyuèbiàn便shēn qǐngzhù xiāoyín hángkěn énghuìjiā shōu dìngdexiāo shǒu fèi
Nếu mở tài khoản chưa đầy 3 tháng đã xin hủy bỏ, ngân hàng có thể sẽ thu thêm phí đóng tài khoản nhất định.
xiāo shǒu fèijiāngzhí jiēcóngnínzuì zhōngjié qīngtuì huí退dezhàng yúézhōngkòu chú
Phí đóng tài khoản sẽ được khấu trừ trực tiếp từ số dư tài khoản rút ra tất toán cuối cùng của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây