借记卡申领
jièjìkǎ shēnlǐng
Yêu cầu cấp thẻ ghi nợ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Yêu cầu cấp thẻ ghi nợ
Ví dụ (3)
nián mǎnshí liù zhōu suìdegōng mínpíngběnr énshēn fèn zhèng zhùbàn jiè shēn lǐngshǒu
Công dân từ đủ 16 tuổi trở lên có thể tự làm thủ tục đăng ký xin cấp thẻ ghi nợ bằng thẻ căn cước của mình.
jiè shēn lǐngchéng gōnghòu bān dāng chǎngzhìbìng fànggěishēn qǐngr én
Sau khi đăng ký xin cấp thẻ ghi nợ thành công, thông thường có thể dập thẻ ngay tại chỗ và phát luôn cho người nộp đơn.
zài xiàn jiāo线jiè shēn lǐnghòunín xuǎn yóu sònghuòwǎng diǎn
Sau khi nộp yêu cầu cấp thẻ ghi nợ trực tuyến, bạn có thể chọn hình thức gửi bưu điện chuyển phát hoặc tự nhận tại chi nhánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây