暖通空调
nuǎntōng kòngtiáo
Hệ thống điều hòa thông gió

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống điều hòa thông gió
Ví dụ (3)
shāng chǎngnèidenuǎn tōngkōng tiáo tǒngzhèng zàijìn xíngxià yùn xíngtiáo shì
Hệ thống HVAC trong trung tâm thương mại đang được vận hành chạy thử cho mùa hè.
nuǎn tōngkōng tiáogōng chéngde shè néngyǒu xiàojiàng jiàn zhù dezǒngnéng hào
Thiết kế hợp lý của công trình HVAC có thể làm giảm hiệu quả tổng tiêu hao năng lượng của tòa nhà.
xīn fēng tǒngshìnuǎn tōngkōng tiáoshè zhōng huò quēde fen
Hệ thống cấp khí tươi là một bộ phận không thể thiếu trong thiết kế điều hòa thông gió.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây