Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挖掘机
wājuéjī
Xe xúc / Máy xúc
Hán việt: oát quật cơ
—

Gợi nhớ

Từ "挖掘机" (wājuéjī) mang nghĩa "Xe xúc / Máy xúc", kết hợp bởi 挖 (wā - oát): "đào" + 掘 (jué - quật): "đào" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挖: Đôi bàn tay (扌) cần mẫn khoét sâu vào lòng đất tạo thành cái hố trống (穵) để tìm nguồn nước là động tác đào, khai thác (挖). • Chữ 掘: Đôi bàn tay cần mẫn (扌) kiên trì cúi mình không chịu khuất phục trước đất đá cứng (屈) để đào bới, khai quật kho báu (掘). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

挖掘机
wājuéjī
Xe xúc / Máy xúc
挖
wā • oát
đào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay đào bới
穵
Chữ Oa
Hang sâu, hố đất trống / âm đọc
掘
jué • quật
đào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay đào bới
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe xúc / Máy xúc
Ví dụ (3)
liǎng两tái台dàxíng大型wājuéjī挖掘机zhèngzài正在gōngdì工地shàng上kāiwā开挖jīkēng基坑。
Hai chiếc máy xúc cỡ lớn đang tiến hành đào hố móng trên công trường.
Two large excavators are digging the foundation pit on the construction site.
wājuéjī挖掘机sījī司机xūyào需要chíyǒu持有tèzhǒngshèbèi特种设备cāozuòzhèng操作证cái才néng能shànggǎng上岗。
Tài xế máy xúc cần phải có chứng chỉ vận hành thiết bị đặc chủng mới được làm việc.
Excavator operators must hold a special equipment operation certificate before taking up their posts.
zhè这tái台wājuéjī挖掘机gēnghuàn更换le了pòsuì破碎chuí锤,yòngyú用于chāichú拆除jiù旧fángwū房屋de的hùnníngtǔ混凝土qiángtǐ墙体。
Chiếc máy xúc này đã được thay búa phá đá để phá dỡ tường bê tông của căn nhà cũ.
This excavator has been fitted with a hydraulic breaker to demolish the concrete walls of the old house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây