过户手续
guòhù shǒuxù
Thủ tục sang tên đổi chủ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thủ tục sang tên đổi chủ
Ví dụ (3)
bàn guò shǒu yàoxié dàishēn fèn zhèng kǒu běngòu fáng tongyuán jiànyuán jiàn
Làm thủ tục sang tên cần mang theo căn cước công dân, sổ hộ khẩu và hợp đồng mua bán nhà bản gốc.
zhōng jiè gòuchéng nuòzàiliǎng zhōunèixié zhù menwán chéngquán fáng chǎnguò shǒu
Công ty môi giới cam kết hỗ trợ chúng tôi hoàn thành toàn bộ thủ tục sang tên bất động sản trong vòng hai tuần.
guò shǒu wán chénghòumǎi fāng lǐng quán xīnde dòng chǎnquánchǎn quánzhèng shū
Sau khi hoàn thành thủ tục sang tên, người mua có thể nhận ngay Giấy chứng nhận quyền sở hữu bất động sản mới tinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây