Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
业委会
yèwěihuì
Ban quản trị nhà chung cư
Hán việt: nghiệp ủy hội
—

Gợi nhớ

Từ "业委会" (yèwěihuì) mang nghĩa "Ban quản trị nhà chung cư", kết hợp bởi 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

业委会
yèwěihuì
Ban quản trị nhà chung cư
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ban quản trị nhà chung cư
Ví dụ (3)
xiǎoqū小区de的yèwěihuì业委会zhèng正zhǔnbèi准备zhàokāi召开huìyì会议shāngtǎo商讨dòngyòng动用gōnggòng公共wéixiū维修jījīn基金。
Ban quản trị chung cư đang chuẩn bị họp bàn về việc sử dụng quỹ bảo trì chung công cộng.
The community's homeowners' association committee is preparing to hold a meeting to discuss using the public maintenance fund.
yèwěihuì业委会chéngyuán成员yóu由xiǎoqū小区yèzhǔ业主dàhuì大会mínzhǔ民主xuǎnjǔ选举chǎnshēng产生bìng并jìnxíng进行bèi'àn备案gōngshì公示。
Thành viên Ban quản trị do hội nghị cư dân bầu ra một cách dân chủ, sau đó được công bố đăng ký hồ sơ.
Members of the homeowners' association committee are democratically elected by the community's general assembly of homeowners and publicly registered.
yèwěihuì业委会de的zhǔyào主要zhízé职责shì是wéihù维护quántǐ全体yèzhǔ业主de的héfǎ合法quányì权益yǔ与jiāndū监督wùyè物业gōngsī公司。
Trách nhiệm chính của Ban quản trị là bảo vệ quyền lợi hợp pháp của toàn thể cư dân và giám sát đơn vị quản lý vận hành.
The main responsibility of the homeowners' association committee is to safeguard the legitimate rights and interests of all homeowners and supervise the property management company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây