违章建筑
wéizhāng jiànzhù
Công trình xây dựng trái phép

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công trình xây dựng trái phép
Ví dụ (3)
chéng guǎn mén duìzhàn yònggōng gòng 绿dewéi zhāng jiàn zhùjìn xíngliǎoqiáng zhìchāi chúchāi chú
Lực lượng trật tự đô thị đã tiến hành cưỡng chế dỡ bỏ công trình xây dựng trái phép chiếm dụng không gian xanh công cộng theo quy định của pháp luật.
zài táishàng gàiyáng guāng fángshǔ wéi zhāng jiàn zhùdefàn chóuwéi xíng wéixíng wéi
Tự ý dựng phòng kính trên sân thượng thuộc phạm vi hành vi vi phạm xây dựng trái phép.
wèi jīngguī huàshěn shàn gǎi jiànfáng kěn éngshǐ使zhěng dòngfáng dìng xìngwèiwéi zhāng jiàn zhù
Tự ý cải tạo nhà khi chưa được cấp phép quy hoạch có thể khiến toàn bộ căn nhà bị định tính là công trình xây dựng trái phép.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây