Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
反光背心
fǎnguāng bèixīn
Áo phản quang bảo hộ
Hán việt: phiên quang bắc tâm
—

Gợi nhớ

Từ "反光背心" (fǎnguāng bèixīn) nghĩa là "Áo phản quang bảo hộ", ghép bởi: 反 (fǎn): phản đối + 光 (guāng): chỉ + 背 (bèi / bēi): lưng + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

反光背心
fǎnguāng bèixīn
Áo phản quang bảo hộ
厂
又
⺌
儿
北
月

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo phản quang bảo hộ
Ví dụ (3)
yèjiān夜间shīgōng施工huòzhě或者zài在dàolù道路shàng上zuòyè作业,gōngrén工人bìxū必须chuāndài穿戴fǎnguāng反光bèixīn背心fánghù防护。
Thi công ban đêm hoặc làm việc trên đường giao thông, công nhân bắt buộc phải mặc áo phản quang bảo hộ.
guǎnlǐrényuán管理人员chuānzhe穿着hóngsè红色fǎnguāng反光bèixīn背心,ér而pǔtōnggōngrén普通工人zé则chuānzhe穿着huángsè黄色fǎnguāng反光bèixīn背心bèixīn背心。
Nhân viên quản lý mặc áo phản quang màu đỏ, trong khi công nhân bình thường mặc áo phản quang màu vàng.
fǎnguāng反光bèixīn背心shàng上de的fǎnshè反射tiáo条yídàn一旦mósǔnshīxiào磨损失效,yìnglìjí应立即gēnghuàn更换xīn新de的ānquán安全fánghùfú防护服fánghùfú防护服。
Một khi dải phản quang trên áo bị mài mòn mất tác dụng, cần lập tức thay thế áo bảo hộ mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây