安全巡视
ānquán xúnshì
Tuần tra an toàn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuần tra an toàn
Ví dụ (3)
zhuān zhíān quán yuánměi tiānzàigōng jìn xíngān quánxún shì
Nhân viên an toàn chuyên trách tiến hành kiểm tra tuần tra an toàn trên công trường mỗi ngày.
zàiān quánxún shìzhōng men xiànliǎo chùjiǎo shǒu jià shèguī fàndewèn
Trong quá trình tuần tra an toàn, chúng tôi đã phát hiện một số vị trí lắp dựng giàn giáo không đúng quy chuẩn.
lǐng dǎodài duìdeān quánxún shìyǒu tuī dòngliǎoxiàn chǎngdeān quán yǐn huànpái chá
Đợt tuần tra an toàn do ban lãnh đạo dẫn đầu đã thúc đẩy mạnh mẽ việc rà soát các nguy cơ mất an toàn tại hiện trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây